Bể dâu

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự biến đổi lớn lao, sự thăng trầm của cuộc sống: "bể dâu" một thành ngữ gốc Hán-Việt dùng để von về sự thay đổi to lớn, sự dâu bể của cuộc đời thế sự, ý nói biển cả (bể) có thể hóa thành ruộng dâu ngược lại.
    • Cảnh đời đổi thay: Chỉ sự biến thiên, sự đổi thay không ngừng của tạo hóa số phận con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trải qua một cuộc bể dâu, những điều trông thấy đau đớn lòng. (Câu thơ trong "Truyện Kiều" của Nguyễn Du, ý nói trải qua những thăng trầm, biến cố của cuộc đời).
    • Cuộc đời thật một cuộc bể dâu, khó lường trước được điều . (Cuộc sống thật nhiều thay đổi, khó đoán trước được điều ).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cuộc bể dâu": cụm từ cố định, thường dùng để chỉ những biến cố, những sự thay đổi lớn trong đời người hoặc trong xã hội.
    • Lịch sử dân tộc đã trải qua bao cuộc bể dâu. (Lịch sử dân tộc đã trải qua bao nhiêu lần thăng trầm, biến đổi).
Biến thể từ gần giống
  • Dâu bể: Đảo ngược trật tự từ của "bể dâu", cùng nghĩa, cũng dùng để chỉ sự đổi thay, biến cố.

    • Cuộc đời dâu bể mấy ai ngờ. (Cuộc đời đổi thay mấy ai ngờ được).
  • Bãi bể nương dâu: Cụm từ dài hơn, cùng xuất xứ ý nghĩa, nhấn mạnh cảnh biển (bãi bể) biến thành ruộng dâu.

    • Trông cảnh bãi bể nương dâu ngậm ngùi. (Nhìn cảnh đời đổi thay cảm thấy ngậm ngùi).
Từ đồng nghĩa
  • Thăng trầm: Sự lên xuống, sự thay đổi trạng thái (thường dùng cho số phận, cuộc đời).
  • Biến thiên: Sự thay đổi, biến đổi (thường dùng trong văn chương).
  • Vật đổi sao dời: Thành ngữ chỉ sự thay đổi lớn lao của thời gian vạn vật.
Thành ngữ liên quan
  • Bể dâu cuộc thế: Thành ngữ cổ, ý nói cuộc đời đầy những biến đổi.

    • Ngẫm cơn bể dâu cuộc thế mà buồn. (Ngẫm về những đổi thay của cuộc đời thấy buồn).
  • Sự đời bể dâu: Cách nói về sự đổi thay của thế sự.

    • Sự đời bể dâu, đâu chắc chắn. (Cuộc đời đổi thay, đâu chắc chắn).
  1. d. (; vch.). Bãi biển biến thành ruộng dâu; dùng để sự thay đổi của cuộc đời. Cuộc bể dâu.